Thông số kỹ thuật
- Ứng dụng kỹ thuật tiên tiến nhất hiện nay, sử dụng cảm biến hình ảnh dạng CCD với chức năng xử lý tín hiệu kỹ thuật số tốc độ cao.
- Hệ thống phần mềm cập nhật và ứng dụng thuật toán tiên tiến trong việc đếm và phân tích các thông số quang phổ và đặt biệt có hình ảnh minh hoạ quang phổ của từng kênh nhằm đạt được độ chính xác cao của thiết bị nhận dạng hình ảnh đa sắc.
- Vòi bắn khí tốc độ cao được thiết kế theo dạng môđun dùng để bắn ra tia khí nhỏ nhất và nhanh nhất có thể.
- Sự nhận dạng đa sắc được ứng dụng trong kỹ thuật, các thông số vận hành máy đơn giản, dễ hiểu , có thể phân loại nhiều vật liệu khác nhau trong vùng có thể nhìn thấy.
- Băng tải cấp liệu vào máy rất tiện lợi cho các sản phẩm nguyên liệu mềm và giòn cho tỉ lệ bể rất thấp.
model: High-definition monochromic CCD
|
Type |
SS-L40C/D |
SS-L60C/D |
|
Channels ( Số Kênh) |
40 |
40 |
|
Output (t/h) (Công suất) |
3 |
5 |
|
Sorting accuracy (Độ chính xác phân loại) |
>99.6% |
>99.6% |
|
Optimized carryover (Tỉ lệ lẫn lộn - tốt/xấu) |
1:03 |
1:03 |
|
(first blow-off bad :good ) |
||
|
Voltage (V) (Điện áp nguồn) |
~380V/50Hz |
~380V/50Hz |
|
Power of main machine (kw) (Công suất tiêu thụ điện kw/h) |
1.8 |
2 |
|
Pressure at air source(MPa) (Áp suất khí nén ) |
0.6-0.8 |
0.6-0.8 |
|
Air consumption (m /min) (lượng khí tiêu thụ mét khối/phút) |
1.8 |
2.2 |
|
Weight (Kg) (Trọng lượng) |
800 |
900 |
|
Dimension(LxWxH) (Kích thước: dài x rộng x cao) |
2660x1020x1852 |
2660x1320x1852 |
